heckle

/'hekl/
danh từ
  1. (như) hackle
ngoại động từ (hackle)
  1. chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép
  2. kết lông cổ gà trống vào (ruồi giả)
ngoại động từ
  1. truy, chất vấn, hỏi vặn (ai, tại một cuộc tranh cử...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "heckle"

heckle
The comedian tried to ignore the rude heckle from the audience.