hackle

/'hækl/
danh từ+ Cách viết khác : (heckle) /'hekl/
  1. bàn chải sợi lanh
  2. lông cổ gà trống
  3. ruồi giả bằng lông (để làm mồi câu)

Idioms

  • to get somebody's hackles up
    làm ai nổi cáu
  • with his hackles up
    sừng cồ, sắp sửa muốn đánh nhau (người, gà trống, chó...)
ngoại động từ
  1. chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép
  2. kết lông cổ gà trống vào (ruồi giả)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

hackle
A male pheasant displays its iridescent hackles during a courtship ritual.