hackly

/'hækli/
Học thuật
Thân thiện
hackly

A lumberjack uses his axe to make a hackly cut on a tree trunk.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lam nham, gồ ghề, không bằng phẳng: Dùng để mô tả bề mặt hoặc vết cắt nhiều vết sắc, gai nhọn, không đều thô ráp, giống như bị chặt hoặc đẽo một cách thô sơ.
    • Có vẻ như bị chặt, đẽo: tính chất hoặc hình dạng giống như được tạo ra bằng cách chặt mạnh, để lại các vết không đều.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The broken glass had a hackly edge that could easily cut your hand. (Mảnh kính vỡ một cạnh lam nham có thể dễ dàng cắt vào tay bạn.)
    • Miners identified the mineral by its hackly fracture. (Các thợ mỏ đã xác định loại khoáng vật nhờ vết vỡ gồ ghề của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hackly fracture": Một thuật ngữ chuyên ngành trong địa chất khoáng vật học, chỉ kiểu vỡ của một số khoáng chất tạo ra bề mặt gồ ghề, lởm chởm, không phẳng các cạnh sắc.
    • Copper often exhibits a hackly fracture. (Đồng thường kiểu vỡ lam nham.)
Biến thể từ gần giống
  • Hack (động từ): chặt, đẽo, bổ mạnh.
  • Hacked (tính từ): đã bị chặt, đẽo; (trong tin học) bị xâm nhập trái phép.
  • Jagged (tính từ): lởm chởm, răng cưa. (Từ đồng nghĩa gần nhất về nghĩa).
  • Rough (tính từ): thô ráp, gồ ghề. (Từ đồng nghĩa rộng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Jagged: lởm chởm, nhiều mấu nhọn.
  • Rough: thô ráp, không nhẵn.
  • Uneven: không bằng phẳng, gồ ghề.
  • Irregular: không đều đặn.
Từ trái nghĩa
  • Smooth: nhẵn mịn, bằng phẳng.
  • Even: đều, phẳng.
  • Regular: đều đặn.
hackly

A lumberjack uses his axe to make a hackly cut on a tree trunk.

ngoại động từ
  1. đốn đẽo, chặt mạnh
  2. đẽo lam nham
tính từ
  1. lam nham

Từ gần giống