heedfulness

/'hi:dfulnis/
Học thuật
Thân thiện
heedfulness

A student shows great heedfulness while studying for an important exam.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chú ý, sự lưu ý cẩn thận: Trạng thái hoặc phẩm chất của việc chú ý kỹ lưỡng, quan tâm thận trọng đối với điều đó, đặc biệt các trách nhiệm hoặc chi tiết quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her heedfulness to the instructions prevented a major accident. (Sự chú ý cẩn thận của ấy đối với hướng dẫn đã ngăn ngừa một tai nạn lớn.)
    • The job requires great heedfulness to detail. (Công việc đòi hỏi sự chú ý rất cao đến từng chi tiết.)
    • He drove with commendable heedfulness on the icy roads. (Anh ấy lái xe với sự chú ý đáng khen trên những con đường đóng băng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with heedfulness": một cách cẩn thận, chú ý.

    • She listened to the warning with great heedfulness. ( ấy lắng nghe lời cảnh báo với sự chú ý rất lớn.)
  • "a lack of heedfulness": sự thiếu chú ý, sự bất cẩn.

    • The error was a result of a lack of heedfulness. (Lỗi kết quả của sự thiếu chú ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Heedful (tính từ): chú ý, cẩn thận, lưu tâm.

    • Be heedful of the risks. (Hãy chú ý đến những rủi ro.)
  • Heed (động từ/danh từ): chú ý, lưu tâm đến; sự chú ý.

    • You should heed his advice. (Bạn nên chú ý đến lời khuyên của anh ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Attentiveness: sự chăm chú, sự lưu tâm.
  • Carefulness: sự cẩn thận.
  • Vigilance: sự cảnh giác, sự thận trọng.
  • Mindfulness: sự lưu tâm, sự ý thức.
Từ trái nghĩa
  • Heedlessness: sự không chú ý, sự bất cẩn.
  • Carelessness: sự cẩu thả, sự thiếu cẩn thận.
  • Inattention: sự thiếu chú ý.
heedfulness

A student shows great heedfulness while studying for an important exam.

danh từ
  1. sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý