helmet

/'helmit/
danh từ
  1. sắt (bộ đội, lính cứu hoả...)
  2. mũ cát
  3. (kỹ thuật) cái chao, cái nắp, cái chụp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "helmet"

helmet
A cyclist wears a helmet while riding on a sunny day.