helpless

/'helplis/
tính từ
  1. không tự lo liệu được, không tự lực được
    • a helpless invalid
      một người tàn phế không tự lực được
  2. không được sự giúp đỡ; không nơi nương tựa, bơ vơ
    • a helpless child
      một em bé không nơi nương tựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "helpless"

Từ có nhắc đến "helpless"

helpless
The baby felt helpless without his mother nearby.