hero-worship

/'hiərou,wə:ʃip/
Học thuật
Thân thiện
hero-worship

Many young fans hero-worship the lead singer at the concert.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự sùng bái anh hùng, sự tôn sùng anh hùng: Chỉ hành động hoặc cảm xúc ngưỡng mộ, tôn kính quá mức dành cho một người được xem anh hùng hoặc hình mẫu lý tưởng.
  2. Động từ:

    • Sùng bái, tôn sùng như anh hùng: Hành động yêu mến, ngưỡng mộ một cáchđiều kiện thiếu sự phê phán, hoặcmức độ thái quá, đối với một người nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The culture of hero-worship in some sports can be overwhelming for young athletes. (Văn hóa sùng bái anh hùng trong một số môn thể thao có thể khiến các vận động viên trẻ choáng ngợp.)
    • His hero-worship of the scientist began when he was a child. (Sự tôn sùng anh hùng của anh ấy dành cho nhà khoa học bắt đầu từ khi còn nhỏ.)
  • Động từ:

    • Many fans hero-worship that pop star, following his every move. (Nhiều người hâm mộ sùng bái ngôi sao nhạc pop đó, theo dõi từng hành động của anh ta.)
    • She hero-worshipped her teacher, believing she could do no wrong. ( ấy tôn sùng giáo viên của mình như một anh hùng, tin rằng ấy không thể làm gì sai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to engage in hero-worship": tham gia vào việc sùng bái anh hùng.

    • The political movement encouraged its followers to engage in hero-worship of its leader. (Phong trào chính trị đó khuyến khích những người theo dõi tham gia vào việc sùng bái lãnh tụ của họ.)
  • "blind hero-worship": sự sùng bái anh hùng mù quáng.

    • Blind hero-worship can prevent people from seeing a public figure's flaws. (Sự sùng bái anh hùng mù quáng có thể ngăn cản mọi người nhìn thấy những khuyết điểm của một nhân vật công chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hero-worshipper (n): người sùng bái anh hùng.
    • He was a devoted hero-worshipper of the revolutionary leader. (Anh ta một người sùng bái tận tụy vị lãnh tụ cách mạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Idolize (v): thần tượng hóa, tôn sùng.
  • Venerate (v): tôn kính, kính trọng sâu sắc.
  • Adulate (v): nịnh hót, tán dương quá mức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp liên quan.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp liên quan.)

hero-worship

Many young fans hero-worship the lead singer at the concert.

danh từ
  1. sự sùng bái anh hùng, sự tôn sùng anh hùng

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "hero-worship"