idolize

/'aidəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thần tượng hóa, tôn sùng: Hành động yêu mến, ngưỡng mộ ai đó hoặc cái đó một cách quá mức, thường không sự phê phán, coi họ như một hình mẫu lý tưởng hoàn hảo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Many young fans idolize that pop star. (Nhiều người hâm mộ trẻ tuổi thần tượng hóa ngôi sao nhạc pop đó.)
    • He idolizes his father and wants to be just like him. (Cậu tôn sùng cha mình muốn được giống như ông ấy.)
    • It's not healthy to idolize celebrities; they are human too. (Việc thần tượng hóa những người nổi tiếng không lành mạnh; họ cũng chỉ con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be idolized": được thần tượng hóa, được tôn sùng (dạng bị động).

    • The revolutionary leader was idolized by the people. (Vị lãnh tụ cách mạng được nhân dân tôn sùng.)
  • "idolizing the past": tôn sùng quá khứ, coi quá khứ thời kỳ hoàn hảo.

    • Some people have a habit of idolizing the past and criticizing the present. (Một số người thói quen tôn sùng quá khứ chỉ trích hiện tại.)
Biến thể từ gần giống
  • Idolization (danh từ): sự thần tượng hóa, sự tôn sùng.

    • The idolization of athletes can put immense pressure on them. (Sự thần tượng hóa các vận động viên có thể đặt áp lực khổng lồ lên họ.)
  • Idolater (danh từ): người tôn thờ thần tượng, người sùng bái.

  • Idolatrous (tính từ): tính chất tôn thờ thần tượng, sùng bái.
Từ đồng nghĩa
  • Worship: tôn thờ, sùng bái (thường mang sắc thái tôn giáo hoặc cực kỳ mạnh mẽ).
  • Adore: yêu quý, say mê (có thể ít cực đoan hơn).
  • Revere: tôn kính, kính trọng sâu sắc.
  • Hero-worship: tôn sùng anh hùng.
Từ trái nghĩa
  • Despise: khinh thường, coi thường.
  • Scorn: khinh miệt.
  • Criticize: chỉ trích, phê phán.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "idolize")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "idolize")

động từ
  1. (xem) idolise
danh từ
  1. (xem) idolater

Từ gần giống