worship

/'wə:ʃip/
danh từ
  1. (tôn giáo) sự thờ cúng, sự cúng bái
    • freedom of worship
      sự tự do thờ cúng
    • a worship place of worship
      nơi thờ cúng, nhà thờ, đền thờ
  2. sự tôn kính, sự suy tôn, sự tôn sùng
    • to win worship
      được tôn kính, được tôn sùng

Idioms

  • your (his) Worship
    ngài
ngoại động từ
  1. thờ, thờ phụng, cúng bái
  2. tôn kính, suy tôn, tôn sùng
nội động từ
  1. đi lễ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

worship
They worship together in the local chapel on Sunday mornings.