idolise

/'aidəlaiz/ Cách viết khác : (idolize) /'aidəlaiz/
ngoại động từ
  1. thần tượng hoá, tôn sùng
nội động từ
  1. sùng bái thần tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "idolise"

idolise
A young girl idolises the famous singer whose poster hangs on her wall.