heterologous

Adjective
  1. (côn trùng) trải qua sự biến thái không hoàn chỉnh trong đó con nhộng về bản chất giống như con trưởng thành không giai đoạn nhộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

heterologous
A scientist examines a heterologous tissue graft under a microscope.