hideous

/'hidiəs/
tính từ
  1. gớm guốc (hình thù); ghê tởm (tinh thần đạo đức)
    • a hideous crime
      tội ác ghê gớm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "hideous"

Từ có nhắc đến "hideous"

hideous
A hideous mask hung on the wall of the old costume shop.