ugly

/'ʌgli/
tính từ
  1. xấu, xấu xí
    • as ugly as sin
      xấu như ma
    • to grow ugly
      xấu đi
  2. xấu, xấu xa, khó chịu; đáng sợ
    • ugly news
      tin xấu
    • ugly weather
      tiết trời xấu
    • an ugly customer
      (thông tục) một đứa xấu; một thằng đáng sợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ugly"

Từ có nhắc đến "ugly"

ugly
An ugly, twisted tree stands alone on the hill.