hight

/hait/
động tính từ quá khứ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca);(đùa cợt) gọi là, tên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "hight"

hight
A knight hight Sir Lancelot rode a white horse.