hipped

/hipt/
tính từ
  1. hông ((thường) dùngtừ ghép)
    • broad hipped
      hông rộng
  2. (kiến trúc) mép bờ
    • hipped roof
      mái mép bờ
tính từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
  1. u buồn, u uất, phiền muộn, chán nản
  2. (+ on) bị ám ảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "hipped"

hipped
The house has a distinctive hipped roof.