hippie

/'hipi/ Cách viết khác : (hippy) /'hipi/
Học thuật
Thân thiện
hippie

Un hippie joue de la guitare dans un parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo phong trào híp-pi: Một thành viên của một phong trào văn hóa xã hội xuất hiện vào những năm 1960, thường chủ trương hòa bình, tình yêu tự do, phản đối chiến tranh đề cao lối sống phi vật chất, gần gũi với thiên nhiên.
    • Người phong cách híp-pi: Một người ăn mặc lối sống đặc trưng theo phong cách của phong trào này, như để tóc dài, mặc quần áo nhiều màu sắc hoặc thổ cẩm.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) híp-pi: đặc điểm, phong cách hoặc liên quan đến phong trào híp-pi.
    • Theo lối híp-pi: Được thực hiện hoặc thể hiện theo cách thức đặc trưng của phong trào híp-pi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les hippies protestaient contre la guerre du Vietnam. (Những người híp-pi biểu tình phản đối chiến tranh Việt Nam.)
    • Ce vieil homme était un hippie dans sa jeunesse. (Người đàn ông lớn tuổi này từngmột híp-pi thời trẻ.)
  • Tính từ:

    • Elle a un style hippie avec ses robes longues et ses fleurs dans les cheveux. ( ấy phong cách híp-pi với những chiếc váy dài hoa cài trên tóc.)
    • C'est un festival hippie qui promeut la paix et la musique. (Đómột lễ hội theo lối híp-pi cổ vũ cho hòa bình âm nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "l'esprit hippie": tinh thần híp-pi, chỉ hệ tư tưởng về tự do, hòa bình tình yêu thương.

    • Ils essaient de préserver l'esprit hippie des années 60. (Họ cố gắng gìn giữ tinh thần híp-pi của thập niên 60.)
  • "communauté hippie": cộng đồng híp-pi, nhóm người sống cùng nhau theo lối sống híp-pi.

    • Ils ont fondé une petite communauté hippie à la campagne. (Họ đã thành lập một cộng đồng híp-pi nhỏnông thôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hippy (danh từ/tính từ): Một cách viết khác, cùng nghĩa với "hippie".
  • Baba cool (danh từ, tiếng lóng): Một từ đồng nghĩa thông tục trong tiếng Pháp để chỉ người theo phong cách híp-pi, đặc biệtsau thập niên 1970.
Từ đồng nghĩa
  • Bohème (danh từ/tính từ): Người/vật phong cách sống phóng khoáng, phi truyền thống, đôi khi dùng để chỉ lối sống tương tự.
  • Peace and love (cụm từ): "Hòa bình tình yêu", khẩu hiệu tinh thần cốt lõi gắn liền với phong trào.
Thành ngữ liên quan
  • "Faire le/la hippie": Cư xử hoặc ăn mặc như một người híp-pi, đôi khi hàm ý chút giả tạo hoặc nhất thời.
    • Pendant le week-end, il aime faire le hippie et oublier le stress du bureau. (Vào cuối tuần, anh ấy thích làm bộ như một híp-pi quên đi sự căng thẳng của công sở.)
hippie

Un hippie joue de la guitare dans un parc.

danh từ
  1. híp pi
tính từ
  1. (theo lối) híp pi

Từ có nhắc đến "hippie"