huppe

Học thuật
Thân thiện
huppe

La huppe se perche sur une branche d'arbre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Động vật học) Chim đầu rìu: Một loài chim mỏ dài, cong xuống thường có một chùm lông mào đặc trưng trên đầu.
    • (Động vật học) Mào lông (ở chim): Phần lông dài, thường có thể dựng lên được, mọc trên đỉnh đầu của một số loài chim.
    • Bọng gỗ mục: Một khối u hoặc chỗ phình ra trên cây, thường là do bệnh tật hoặc sâu đục, làm cho gỗ bị biến dạng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La huppe est un oiseau migrateur. (Chim đầu rìumột loài chim di cư.)
    • Le paon a une belle huppe sur la tête. (Con công có một chiếc mào lông đẹp trên đầu.)
    • Le bûcheron a trouvé une huppe dans le vieux chêne. (Người tiều phu đã tìm thấy một bọng gỗ mục trong cây sồi già.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être huppé(e)": (tính từ) mào lông; (nghĩa bóng, về người) thuộc tầng lớp thượng lưu, quý tộc.
    • Un oiseau huppé. (Một con chim mào.)
    • Un quartier huppé. (Một khu phố sang trọng, của giới thượng lưu.)
Biến thể từ gần giống
  • Huppé (adj): mào lông; (nghĩa bóng) quý phái, sang trọng.
  • Huppe fasciée (n): Tên khoa học đầy đủ của loài chim đầu rìu thường thấy (Upupa epops).
Từ đồng nghĩa
  • Pour la crête (mào lông): Aigrette, crête.
  • Pour la excroissance du bois (bọng gỗ): Loupe, galle.
Thành ngữ liên quan
  • Rare comme une huppe blanche: Hiếm có như chim đầu rìu trắng (rất hiếm).
    • Ce livre est rare comme une huppe blanche. (Cuốn sách này hiếm có như chim đầu rìu trắng.)
huppe

La huppe se perche sur une branche d'arbre.

{{huppe}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) chim đầu rìu
  2. (động vật học) mào lông (ở chim)
  3. bọng gỗ mục

Từ chứa "huppe"

Từ có nhắc đến "huppe"