houppe

danh từ giống cái
  1. núm tua (để trang trí)
  2. chỏm tóc
  3. nùi thoa phấn
  4. mào lông (chim)
  5. (giải phẫu) nhú thần kinh (ở đầu một số dây thần kinh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "houppe"

Từ có nhắc đến "houppe"

houppe
Une petite houppe de poussière s'accumule sous le lit.