hitless

Học thuật
Thân thiện
hitless

The batter remained hitless after three innings.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ghi được điểm nào: Dùng để mô tả một đội hoặc một cầu thủ trong một khoảng thời gian thi đấu (như một hiệp đấu) không ghi được điểm nào.
    • (Trong bóng chày) Không đánh trúng nào: Dùng để mô tả một tay đấu (batter) trong một khoảng thời gian thi đấu (như một trận hoặc vài hiệp) không thực hiện được đánh trúng (hit) nào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The pitcher threw a hitless inning, preventing the other team from scoring. (Tay ném đã một hiệp đấu không để đối thủ ghi điểm nào, ngăn đội kia ghi bàn.)
    • The star batter went hitless in four at-bats during yesterday's game. (Tay đấu chủ lực đã không đánh trúng nào trong bốn lần lên gậytrận đấu hôm qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be held hitless": bị khống chế không ghi được đánh trúng nào.
    • The opposing team's best hitter was held hitless by our new pitcher. (Tay đánh hay nhất của đội đối thủ đã bị tay ném mới của chúng tôi khống chế không đánh trúng nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Hit (n): đánh trúng (trong bóng chày); điểm số, bản nhạc/ bài hát nổi tiếng.
  • Hitless streak (n): Chuỗi trận/ hiệp không đánh trúng.
Từ đồng nghĩa
  • Scoreless: Không ghi điểm (thường dùng cho cả trận/ hiệp đấu).
  • Without a hit: Không đánh trúng nào (cách diễn đạt thông thường hơn).
hitless

The batter remained hitless after three innings.

Adjective
  1. không điểm nào được ghi
  2. (vận động viên bóng chày) không đánh trúng nào

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống