hoà

hoà

Cô ấy hoà đường vào cốc nước chanh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Trộn lẫn, kết hợp các chất lỏng hoặc chất rắn vào nhau để tạo thành một hỗn hợp đồng nhất: Hành động làm cho hai hay nhiều chất hòa vào nhau, không còn ranh giới phân biệt rõ ràng.
    • Kết thúc một cuộc thi đấu, tranh chấp với tỷ số ngang bằng, không bên thắng bên thua: Chỉ kết quả của một trận đấu thể thao hoặc cuộc thi các bên điểm số hoặc thành tích bằng nhau.
  2. Tính từ:

    • trạng thái yên ổn, không xung đột, mâu thuẫn: Chỉ sự êm đềm, thuận hòa trong quan hệ giữa người với người hoặc giữa các nhóm.
    • tính chất nhẹ nhàng, điềm đạm, không gay gắt: Dùng để miêu tả tính cách, giọng nói hoặc âm thanh.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • ấy hoà đường vào cốc nước chanh. ( ấy hòa đường vào cốc nước chanh.)
    • Trận đấu kết thúc với tỷ số hoà 1-1. (Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa 1-1.)
  • Tính từ:

    • Gia đình họ sống rất hoà thuận. (Gia đình họ sống rất hòa thuận.)
    • Giọng nói của giáo nghe thật hoà nhã. (Giọng nói của giáo nghe thật hòa nhã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoà giải": hành động giúp các bên mâu thuẫn đi đến thỏa thuận, dàn xếp.

    • Nhờ có người hoà giải, hai bên đã bắt tay nhau. (Nhờ có người hòa giải, hai bên đã bắt tay nhau.)
  • "hoà hợp": ở trong trạng thái phù hợp, ăn ý với nhau, tạo nên một chỉnh thể thống nhất.

    • Bố mẹ tôi một cuộc sống hôn nhân rất hoà hợp. (Bố mẹ tôi một cuộc sống hôn nhân rất hòa hợp.)
  • "hoà mình": tự nguyện hòa nhập, gắn kết vào một tập thể, môi trường lớn hơn.

    • Anh ấy đã hoà mình vào không khí lễ hội của người dân địa phương. (Anh ấy đã hòa mình vào không khí lễ hội của người dân địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoà bình (danh từ): trạng thái không chiến tranh, xung đột trang; yên ổn.

    • Nhân dân luôn khao khát một nền hoà bình lâu dài. (Nhân dân luôn khao khát một nền hòa bình lâu dài.)
  • Hoà âm (danh từ): sự phối hợp các nốt nhạc, các âm thanh một cách hài hòa.

    • Bản nhạc phần hoà âm rất phức tạp. (Bản nhạc phần hòa âm rất phức tạp.)
  • Ôn hoà (tính từ): tính cách điềm đạm, nhã nhặn, không thái quá.

    • Khí hậu miền Bắc vào mùa thu thật ôn hoà. (Khí hậu miền Bắc vào mùa thu thật ôn hòa.)
Từ đồng nghĩa
  • Pha (động từ): trộn lẫn các chất lỏng với nhau.
  • Ngang (tính từ): bằng nhau về điểm số, trình độ (trong thi đấu).
  • Thuận (tính từ): yên ổn, không trái ý nhau (trong quan hệ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hoà vào: trộn lẫn, tan vào để trở thành một phần của cái đó lớn hơn.

    • Màu xanh nhạt hoà vào nền trời chiều. (Màu xanh nhạt hòa vào nền trời chiều.)
  • Hoà tan: (chất rắn) biến mất, phân tán đều trong chất lỏng để tạo thành dung dịch.

    • Muối sẽ hoà tan trong nước. (Muối sẽ hòa tan trong nước.)
Thành ngữ liên quan
  • Hoà cả làng: (nghĩa bóng) muốn làm vui lòng, chiều theo ý tất cả mọi người, đôi khi dẫn đến kết quả không tốt.

    • Đừng thói "hoà cả làng", việc cũng phải nguyên tắc. (Đừng thói "hòa cả làng", việc cũng phải nguyên tắc.)
  • Thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn: Nhấn mạnh sức mạnh của sự hòa thuận, đồng lòng trong gia đình.

    • Hai vợ chồng đoàn kết, đúng "thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn". (Hai vợ chồng đoàn kết, đúng "thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn".)