hoạ

hoạ

Cô ấy hoạ lại phong cảnh quê hương thật sinh động.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tai hoạ, điều không may lớn: Chỉ một sự việc xấu, nguy hiểm hoặc đau khổ xảy ra một cách bất ngờ, gây hậu quả nghiêm trọng.
    • Bức vẽ, tranh: Tác phẩm nghệ thuật tạo hình trên bề mặt như giấy, vải, thể hiện hình ảnh bằng đường nét màu sắc.
  2. Động từ:

    • Vẽ, tạo ra tranh: Hành động sáng tạo một bức tranh.
    • Hoạ lại, đáp lại (thơ): Hành động sáng tác một bài thơ để đáp lại bài thơ của người khác, thường dùng cùng vần, cùng điệu hoặc chủ đề.
    • Hoà theo, đệm theo (nhạc): Hành động chơi nhạc cụ hoặc hát để phụ hoạ, đi kèm theo một giai điệu chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa "tai hoạ"):

    • Tránh được một hoạ lớn. (Tránh được một tai hoạ lớn.)
    • Câu tục ngữ "Hoạđơn chí" ý nói điều xấu thường đi liền nhau. (Câu tục ngữ "Hoạ vô đơn chí" ý nói điều xấu thường đi liền nhau.)
  • Danh từ (nghĩa "bức vẽ"):

    • Phòng triển lãm trưng bày nhiều bức hoạ quý. (Phòng triển lãm trưng bày nhiều bức tranh quý.)
    • Tứ nghệ "cầm, kỳ, thi, hoạ" thú vui của các bậc trí giả xưa. (Bốn nghệ thuật "đàn, cờ, thơ, vẽ" thú vui của các bậc trí giả xưa.)
  • Động từ (nghĩa "vẽ"):

    • ấy hoạ lại phong cảnh quê hương thật sinh động. ( ấy vẽ lại phong cảnh quê hương thật sinh động.)
  • Động từ (nghĩa "đáp thơ"):

    • Cảm hứng trước bài thơ của bạn, ông đã hoạ lại một bài. (Cảm hứng trước bài thơ của bạn, ông đã đáp lại bằng một bài thơ.)
  • Động từ (nghĩa "hoà theo nhạc"):

    • Nghệ sĩ guitar hoạ theo tiếng hát của ca chính. (Nghệ sĩ guitar đệm theo tiếng hát của ca chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hoạ vô đơn chí": Thành ngữ, nghĩa là tai hoạ thường không đến một mình kéo theo nhiều điều xấu khác.
  • "Hoạ hổ, hoạ nan hoạ cốt": Thành ngữ, nghĩa đen vẽ hổ, vẽ được da nhưng khó vẽ xương; ý chỉ biết người bề ngoài nhưng khó biết được bản chất bên trong.
Biến thể từ liên quan
  • Hoạ (danh từ): Người nghề nghiệp chuyên vẽ tranh.
  • Hoạ tiết (danh từ): Hình vẽ trang trí trên đồ vật, vải,...
  • Hoạ phúc (danh từ): Điều lành điều dữ, phúc hoạ.
  • Hoạ chăng (trạng từ): Có lẽ, biết đâu (dùng để phỏng đoán một khả năng không mong muốn).
    • Trời mưa to, hoạ chăng đường sẽ ngập. (Trời mưa to, biết đâu đường sẽ ngập.)
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "tai hoạ": Tai ương, tai vạ, thảm hoạ, nạn.
  • Với nghĩa "bức vẽ": Tranh, bức hoạ, bức vẽ, đồ hoạ.
  • Với nghĩa động từ "vẽ": Vẽ, phác hoạ.
Các cụm từ liên quan
  • Hoạ theo: Làm theo, vẽ theo hoặc chơi nhạc theo một giai điệu sẵn.
    • Anh ấy hoạ theo bản nhạc rất điêu luyện. (Anh ấy chơi theo bản nhạc rất điêu luyện.)
  • Hoạ vần: Làm thơ đáp lại bằng cách dùng cùng một vần.
    • Hai nhà thơ hoạ vần nhau rất tài tình. (Hai nhà thơ đáp thơ nhau bằng cách dùng cùng vần rất tài tình.)
Thành ngữ liên quan
  • Hoạ tùng khẩu xuất: Hoạ từ miệng ra, ý nói lời nói bất cẩn có thể gây ra tai hoạ.
  • Hoạ sinh ư chỗ bất ý: Tai hoạ sinh ra từ chỗ không ngờ tới.