ho

/hou/
thán từ
  1. ô! ồ! thế à!
  2. này!
  3. (hàng hải) kia!, kia kìa
    • land ho!
      đất liền kia kìa! kia đất liền!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

ho
A scientist examines a sample of the element ho under a bright light.