holiday

/'hɔlədi/
Học thuật
Thân thiện
holiday

We take a holiday at the beach every summer.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ngày lễ, ngày nghỉ: Một ngày được luật pháp hoặc phong tục quy định ngày không làm việc, thường để kỷ niệm một sự kiện.
    • Kỳ nghỉ: Một khoảng thời gian dài hơn (vài ngày đến vài tuần) được nghỉ làm hoặc nghỉ học để nghỉ ngơi hoặc du lịch.
  2. Động từ:

    • Đi nghỉ, nghỉ lễ: Hành động dành thời gian nghỉ ngơi, thườngmột nơi khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • New Year's Day is a public holiday in many countries. (Ngày đầu năm mới một ngày lễ chungnhiều quốc gia.)
    • We are planning a two-week holiday to the beach this summer. (Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ hai tuần ở bãi biển vào mùa này.)
  • Động từ:

    • They are holidaying in the mountains this winter. (Họ đang đi nghỉ trên núi vào mùa đông này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on holiday": đang trong kỳ nghỉ, đang đi nghỉ.

    • My boss is on holiday until next Monday. (Sếp của tôi đang đi nghỉ cho đến thứ Hai tuần sau.)
  • "to take a holiday": nghỉ ngơi, dành thời gian cho một kỳ nghỉ.

    • You look tired; you should take a holiday. (Trông bạn mệt mỏi quá; bạn nên nghỉ ngơi một kỳ.)
Biến thể từ gần giống
  • Holidaymaker (n): người đi nghỉ, khách du lịch.

    • The coastal town is full of holidaymakers in July. (Thị trấn ven biển đầy ắp khách du lịch vào tháng Bảy.)
  • Holiday season (n): mùa lễ hội (thường chỉ khoảng thời gian cuối năm với nhiều ngày lễ như Giáng sinh, Năm mới).

    • Stores are very busy during the holiday season. (Các cửa hàng rất bận rộn trong mùa lễ hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Vacation: kỳ nghỉ (thường dùng trong tiếng Anh Mỹ).
    • Break: kỳ nghỉ ngắn (như nghỉ giữa kỳ học).
    • Festival: ngày hội, lễ hội.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Holiday abroad: đi nghỉnước ngoài.
    • They saved money for years to holiday abroad. (Họ tiết kiệm tiền nhiều năm để đi nghỉnước ngoài.)
Thành ngữ liên quan
  • A busman's holiday: kỳ nghỉ vẫn làm công việc thường ngày.

    • The chef went to a cooking class on his day off; it was a real busman's holiday. (Đầu bếp đi học một lớp nấu ăn vào ngày nghỉ của mình; đúng một kỳ nghỉ vẫn làm việc.)
  • Holiday of a lifetime: chuyến đi/kỳ nghỉ đặc biệt, một không hai trong đời.

    • Their trip around the world was the holiday of a lifetime. (Chuyến đi vòng quanh thế giới của họ kỳ nghỉ của cả cuộc đời.)
holiday

We take a holiday at the beach every summer.

danh từ
  1. ngày lễ, ngày nghỉ
    • to be on holiday
      nghỉ
    • to make holiday
      nghỉ, mở hội nghị tưng bừng
  2. (số nhiều) kỳ nghỉ (, đông...)
    • the summer holidays
      kỳ nghỉ hè
  3. (định ngữ) (thuộc) ngày lễ, (thuộc) ngày nghỉ
    • holiday clothes
      quần áo đẹp diện ngày lễ
    • holiday task
      bài làm ra cho học sinh làm trong thời gian nghỉ
nội động từ
  1. nghỉ, nghỉ hè