homeliness

/'houmlinis/
danh từ
  1. tính chất giản dị, tính chất phác; tính chất không màu mè, tính chất không khách sáo, tính chất không kiểu cách
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vẻ xấu, vẻduyên, vẻ thô kệch (người, nét mặt...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

homeliness
The girl's homeliness was not hidden by her fine dress.