hommage

danh từ giống đực
  1. sự tỏ lòng kính trọng; sự tỏ lòng cảm phục; sự tỏ lòng biết ơn
    • Rendre hommage à quelqu'un
      tỏ lòng kính trọng ai
    • Rendre hommage aux vertus de quelqu'un
      tỏ lòng cảm phục đức độ của ai
  2. sự kính tặng
    • Faire hommage d'un livre
      kính tặng một cuốn sách
  3. (số nhiều) lòng tôn kính
    • Présenter ses hommages à quelqu'un
      tỏ bày lòng tôn kính đối với ai
  4. (sử học) lễ thần phục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hommage"

Từ có nhắc đến "hommage"

hommage
Les élèves rendent hommage à leur professeur en lui offrant des fleurs.