hoodwink
/'hudwiɳk/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Lừa dối, lừa bịp: Hành động đánh lừa hoặc lừa gạt ai đó một cách tinh vi, thường bằng cách che giấu sự thật hoặc đưa ra thông tin sai lệch.
- Bịt mắt, băng mắt lại (nghĩa cổ, ít dùng): Hành động che mắt ai đó, thường là trong một trò chơi hoặc nghi thức.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa lừa dối):
- The scam artist tried to hoodwink the elderly man into giving him his life savings. (Tên lừa đảo đã cố gắng lừa bịp ông lão để ông đưa cho hắn toàn bộ số tiền tiết kiệm.)
- Don't let the fancy packaging hoodwink you; the product inside is of poor quality. (Đừng để bao bì hào nhoáng lừa dối bạn; sản phẩm bên trong có chất lượng kém.)
- Động từ (nghĩa cổ):
- In the old game, they would hoodwink the player before spinning them around. (Trong trò chơi xưa, họ sẽ bịt mắt người chơi trước khi xoay họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to hoodwink someone into doing something": lừa ai đó làm việc gì.
- He was hoodwinked into signing the contract without reading the fine print. (Anh ta bị lừa ký hợp đồng mà không đọc các điều khoản chi tiết.)
- "to be hoodwinked by something": bị cái gì đó đánh lừa.
- Many investors were hoodwinked by the company's impressive but false reports. (Nhiều nhà đầu tư đã bị đánh lừa bởi những báo cáo ấn tượng nhưng giả dối của công ty.)
Biến thể và từ gần giống
- Hoodwinking (danh động từ): hành động lừa dối.
- The hoodwinking of the public was a serious crime. (Việc lừa dối công chúng là một tội nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
- Deceive: lừa dối.
- Bamboozle: lừa phỉnh, đánh lừa (mang tính thân mật hơn).
- Dupe: lừa gạt, làm cho ai tin vào điều không đúng.
- Swindle: lừa đảo (thường liên quan đến tiền bạc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verb phổ biến nào.)
Thành ngữ liên quan
(Từ này không có thành ngữ phổ biến nào.)
ngoại động từ
- lừa đối, lừa bịp
- bịt mắt, băng mắt lại