beguile

/bi'gail/
ngoại động từ
  1. làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi (thời gian, một cuộc hành trình...)
    • they beguiled the tedious evening with music
      họ nghe nhạc cho khuây cái buổi tối buồn tẻ
  2. đánh lừa, lừa dối
    • to beguile someone [out] of something
      đánh lừa ai để lấy cái
    • to beguile something into doing something
      lừa ai làm gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "beguile"

Từ có nhắc đến "beguile"

beguile
She used her charm to beguile the audience during her performance.