snow

/snou/
danh từ
  1. (hàng hải), (sử học) thuyền xnau (thuyền buồm nhỏ)
  2. tuyết
  3. (số nhiều) đống tuyết rơi; lượng tuyết rơi
  4. vật trắng như tuyết; (thơ) tóc bạc
  5. (từ lóng) chất côcain
nội động từ
  1. tuyết rơi
    • it snow s
      tuyết rơi
  2. rắc xuống như tuyết, rơi xuống như tuyết
ngoại động từ
  1. làm cho bạc như tuyết
    • the years have snowed his hair
      năm tháng đã làm cho tóc ông ta bạc trắng như tuyết
  2. làm nghẽn lại tuyết
    • to be snowed up (in)
      nghẽn lại tuyết (đường sá...)

Idioms

  • to snow under
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phủ tuyết kín (đen & bóng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

snow
A child catches snowflakes on their tongue.