juggle

/'dʤʌgl/
danh từ
  1. trò tung hứng, trò múa rối
  2. sự lừa bịp, sự lừa gạt
nội động từ
  1. tung hứng, múa rối
  2. (juggle with) lừa bịp, lừa dối; xuyên tạc
    • to juggle with someone
      lừa bịp ai
    • to juggle with facts
      xuyên tạc sự việc
ngoại động từ
  1. lừa bịp; dùng mánh khoé để lừa
    • to juggle someone out of something
      lừa bịp ai lấy cái
    • to juggle something away
      dùng mánh khoé để lấy cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "juggle"

Từ có nhắc đến "juggle"

juggle
The performer can juggle five colorful balls at once.