horsy

/'hɔ:si/
Học thuật
Thân thiện
horsy

A child rides a horsy toy in the living room.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên quan đến ngựa: "horsy" mô tả những đặc điểm, liên quan hoặc gợi nhớ đến ngựa.
    • Thích ngựa, ngựa: "horsy" dùng để chỉ người sự quan tâm, niềm đam mê lớn đối với ngựa, đặc biệt các hoạt động như cưỡi ngựa hoặc đua ngựa.
    • Có vẻ ngoài giống ngựa: "horsy" có thể mô tả ngoại hình của một người những đặc điểm khuôn mặt dài thô, gợi nhớ đến đầu ngựa (thường mang nghĩa tiêu cực hoặc miệt thị).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She has a very horsy face with a long jaw. ( ấy khuôn mặt rất giống ngựa với cái hàm dài.)
    • The event had a distinctly horsy atmosphere, with people wearing riding boots and talking about breeds. (Sự kiện một bầu không khí đậm chất ngựa, với mọi người đi ủng cưỡi ngựa nói về các giống ngựa.)
    • He comes from a horsy family that owns several racehorses. (Anh ấy xuất thân từ một gia đình ngựa, sở hữu nhiều con ngựa đua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "horsy set": nhóm người trong giới thượng lưu sở thích tham gia nhiều vào các hoạt động liên quan đến ngựa (như cưỡi ngựa, săn bắn, đua ngựa).
    • She was keen to join the local horsy set. ( ấy rất muốn gia nhập giới ngựa địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Horse (n): con ngựa.
  • Horse-faced (adj): khuôn mặt dài giống ngựa (mang nghĩa xấu).
  • Horsey (adj): cách viết thay thế khác của "horsy".
Từ đồng nghĩa
  • Equine (adj): (thuộc về) ngựa, giống ngựa (từ chuyên môn hơn, trung tính hơn).
  • Equestrian (adj): liên quan đến cưỡi ngựa hoặc người cưỡi ngựa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "horsy")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng từ "horsy")

horsy

A child rides a horsy toy in the living room.

tính từ
  1. (thuộc) ngựa; giống ngựa
  2. liên quan đến đua ngựa
  3. thích đua ngựa
  4. đua ngựa
  5. ăn mặc nói năng như kề

Từ gần giống