household

/'haushould/
Học thuật
Thân thiện
household

The family gathers for dinner in their household.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hộ gia đình, gia đình: Một nhóm người sống cùng nhau trong một ngôi nhà hoặc căn hộ, thường một đơn vị gia đình.
    • Toàn bộ người trong nhà: Bao gồm tất cả các thành viên sống chung dưới một mái nhà, có thể bao gồm cả người thân người giúp việc.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) gia đình, hộ gia đình: Liên quan đến các vấn đề, hoạt động hoặc đồ vật trong một gia đình.
    • Nội trợ, gia dụng: Dùng để mô tả những thứ phổ biến hoặc cần thiết cho việc quản lý duy trì một gia đình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The average household in the city has 3.5 people. (Hộ gia đình trung bìnhthành phố 3.5 người.)
    • She is the head of the household. ( ấy chủ hộ.)
    • The whole household was awake by 7 a.m. (Cả nhà đều thức dậy trước 7 giờ sáng.)
  • Tính từ:

    • Household chores include cleaning and cooking. (Các công việc gia đình bao gồm dọn dẹp nấu ăn.)
    • Bread and milk are common household items. (Bánh mì sữa những mặt hàng gia dụng phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "household name/word": tên/câu nói quen thuộc, được mọi người trong xã hội biết đến.

    • He became a household name after winning the championship. (Anh ấy trở thành một cái tên quen thuộc trong mọi gia đình sau khi giành chứcđịch.)
  • "household gods": (nghĩa đen) các vị thần trong nhà; (nghĩa bóng) những vật dụng thiết yếu, quý giá đối với đời sống gia đình.

    • The old clock and the family photo album were their household gods. (Chiếc đồng hồ album ảnh gia đình những báu vật trong nhà của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Householder (n): chủ hộ, người đứng đầu một hộ gia đình.
    • The householder is responsible for paying the bills. (Chủ hộ trách nhiệm thanh toán các hóa đơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Family (gia đình), home (nhà, gia đình), ménage (hộ gia đình).
  • Tính từ: Domestic (trong nước, nội trợ), family (thuộc gia đình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • To be a household name: trở nên cực kỳ nổi tiếng, được mọi người biết đến.
    • That brand of soda is a household name around the world. (Nhãn hiệu nước ngọt đó một cái tên quen thuộc trên toàn thế giới.)
household

The family gathers for dinner in their household.

danh từ
  1. hộ, gia đình
  2. toàn bộ người nhà; toàn bộ người hầu trong nhà
  3. (số nhiều) bột loại hai
tính từ
  1. (thuộc) gia đình, (thuộc) hộ; nội trợ
    • household gods
      các vị thần trong nhà; (nghĩa bóng) những thức cần thiết cho đời sống gia đình
    • household word
      lời nói thông thường, lời nói cửa miệng

Idioms

  • household troops
    quân ngự lâm