family

/'fæmili/
danh từ
  1. gia đình, gia quyến
    • a large family
      gia đình đông con
  2. con cái trong gia đình
  3. dòng dõi, gia thế
    • of family
      thuộc dòng dõi trâm anh
  4. chủng tộc
  5. (sinh vật học), (ngôn ngữ học) họ

Idioms

  • in a family way
    tự nhiên như người trong nhà
  • in the family way
    có mang
  • happy family
    thú khác loại nhốt chung một chuồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

family
A family enjoys a picnic together in the park.