hoả
Định nghĩa
Danh từ:
- Lửa: Chất cháy phát ra ánh sáng và nhiệt, một trong các nguyên tố cơ bản theo quan niệm cổ đại.
- Nguyên lý Dương: Trong y học cổ truyền phương Đông, chỉ nguyên lý dương, nóng, nam tính, tích cực, đối lập với nguyên lý âm (thuỷ).
Tính từ:
- Thuộc về lửa, liên quan đến lửa: Dùng để mô tả những thứ có tính chất của lửa hoặc liên quan đến phòng cháy, chữa cháy.
- Thuộc về nguyên lý dương (trong y học): Chỉ tính chất nóng, dương trong cơ thể.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Gió thổi bùng lên ngọn hoả. (Gió thổi làm ngọn lửa bùng lên.)
- Theo Đông y, cơ thể mất cân bằng âm dương có thể dẫn đến chứng hoả vượng. (Theo Đông y, mất cân bằng âm âm dương trong cơ thể có thể dẫn đến chứng dương khí quá thịnh.)
Tính từ:
- Công ty vừa tiến hành cuộc diễn tập hoả. (Công ty vừa tiến hành cuộc diễn tập về phòng cháy.)
- Ông ấy đang uống thuốc hoả theo chỉ định của lương y. (Ông ấy đang uống thuốc bổ dương theo chỉ định của thầy thuốc Đông y.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tâm hoả": (danh từ) chỉ sự nóng nảy, giận dữ trong lòng.
- Nghe tin ấy, tâm hoả của ông ta bốc lên ngùn ngụt. (Nghe tin ấy, lòng giận dữ của ông ta bốc lên ngùn ngụt.)
"thượng hoả": (động từ) chỉ tình trạng cơ thể bị nóng trong, biểu hiện như nhiệt miệng, nổi mụn.
- Ăn nhiều đồ nướng dễ khiến cơ thể thượng hoả. (Ăn nhiều đồ nướng dễ khiến cơ thể bị nóng trong.)
Biến thể và từ liên quan
Hoả hoạn (danh từ): vụ cháy, tai nạn cháy.
- Khu phố vừa xảy ra một vụ hoả hoạn nghiêm trọng. (Khu phố vừa xảy ra một vụ cháy nghiêm trọng.)
Hoả lực (danh từ): sức mạnh của hỏa lực (trong quân sự); đôi khi dùng để chỉ sức mạnh tấn công trong thể thao.
- Đội bóng có hoả lực tấn công rất mạnh. (Đội bóng có sức mạnh tấn công rất mạnh.)
Hoả ngục (danh từ): địa ngục (nơi có lửa), thường dùng trong tôn giáo, tín ngưỡng.
- Hoả táng (động từ): hỏa thiêu, thi hài người chết.
Từ đồng nghĩa
- Lửa (danh từ): từ phổ thông, đồng nghĩa với nghĩa "chất cháy" của hoả.
- Hỏa (danh từ): cách viết khác (dùng dấu hỏi) của cùng một từ.
- Dương (danh từ): từ đồng nghĩa với nghĩa "nguyên lý dương" trong y học cổ truyền.
Các cụm từ cố định
Phòng hoả: phòng cháy, các biện pháp ngăn ngừa hỏa hoạn.
- Mọi tòa nhà cao tầng đều phải có hệ thống phòng hoả. (Mọi tòa nhà cao tầng đều phải có hệ thống phòng cháy.)
Cứu hoả: chữa cháy, hành động dập tắt đám cháy.
- Xe cứu hoả đã đến hiện trường rất nhanh. (Xe chữa cháy đã đến hiện trường rất nhanh.)
Bính hoả: (danh từ) trong âm lịch, chỉ năm thuộc hành Hỏa và thiên can Bính (ví dụ: Bính Dần, Bính Thân...).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng: (Thành ngữ) Không trực tiếp chứa từ "hoả" nhưng có hình ảnh "đèn" liên quan đến lửa/ánh sáng, ý nói môi trường ảnh hưởng đến con người.
- Lửa thử vàng, gian nan thử sức: (Thành ngữ) Dùng hình ảnh "lửa" (đồng nghĩa với hoả) để chỉ sự thử thách khắc nghiệt.