huỳnh

  1. (văn chương) Fire-fly, glow-worm.
    • "bên tường thấp thoáng bóng huỳnh " (Nguyễn Gia Thiều)
  2. Near the wall, there flickered fire-flies

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "huỳnh"

huỳnh
Bên bờ ao, những con huỳnh bay lập lòe trong đêm.