elder

/'eldə/
tính từ
  1. nhiều tuổi hơn
    • elder brother
      anh
danh từ
  1. người nhiều tuổi hơn
  2. (số nhiều) bậc huynh trưởng
danh từ
  1. (thực vật học) cây cơm cháy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

elder
The elder brother helps his younger sibling tie their shoes.