huddle

/hʌdl/
Học thuật
Thân thiện
huddle

A group of players forms a huddle on the football field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một nhóm người hoặc vật tụm lại gần nhau một cách lộn xộn, thường lý do cụ thể: Chỉ một đám đông nhỏ, chật chội thường không trật tự.
    • Cuộc họp kín, cuộc thảo luận riêng tư (thường ngắn gọn bí mật): Thường được sử dụng trong bối cảnh thể thao hoặc kinh doanh để chỉ một cuộc hội ý nhanh.
  2. Động từ:

    • Tụm lại, túm tụm sát vào nhau: Hành động của một nhóm người hoặc động vật tập trung lại rất gần nhau, thường để giữ ấm, tránh nguy hiểm hoặc trao đổi riêng.
    • Co mình lại, cuộn tròn người: Hành động của một người thu người lại, co rúm lại, thường lạnh, sợ hãi hoặc bệnh tật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The players formed a huddle to discuss the next play. (Các cầu thủ tạo thành một vòng tròn thảo luận để bàn về pha tiếp theo.)
    • A huddle of houses stood at the foot of the mountain. (Một cụm nhà túm tụm nằm dưới chân núi.)
  • Động từ:

    • The penguins huddle together to survive the Antarctic winter. (Những chú chim cánh cụt túm tụm vào nhau để sống sót qua mùa đông Nam Cực.)
    • Feeling cold, she huddled under the blanket. (Cảm thấy lạnh, ấy co rúm người dưới chăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Go into a huddle": Đi vào một cuộc họp kín, hội ý riêng.

    • The managers went into a huddle to make a final decision. (Các quản lý đã họp kín để đưa ra quyết định cuối cùng.)
  • "Huddle up":

    • Tụm lại sát vào nhau: The children huddled up around the campfire. (Bọn trẻ túm tụm sát lại quanh đống lửa trại.)
    • Làm vội vàng, qua loa: He just huddled up the report before the deadline. (Anh ta chỉ làm vội vàng báo cáo trước hạn chót.)
Biến thể từ gần giống
  • Huddled (adj): Ở trạng thái túm tụm, co cụm lại.
    • The huddled masses yearned to be free. (Những đám đông co cụm khao khát được tự do.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Cluster (cụm, nhóm), group (nhóm), conference (cuộc họp).
  • Động từ: Crouch (ngồi xổm, thu mình), cluster (tụ tập thành cụm), gather (tụ tập).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Huddle together: Tụm lại với nhau.

    • The refugees huddled together for warmth. (Những người tị nạn túm tụm lại với nhau để sưởi ấm.)
  • Huddle over: Cúi sát người xuống (cái đó), giải quyết vội vàng.

    • They were huddled over the map, planning their route. (Họ đang cúi sát xuống tấm bản đồ, lên kế hoạch cho lộ trình.)
Thành ngữ liên quan
  • In a huddle: Đang trong một cuộc họp kín, đang bàn bạc riêng.
    • The board members are in a huddle about the merger. (Các thành viên hội đồng quản trị đang họp kín về vụ sáp nhập.)
huddle

A group of players forms a huddle on the football field.

danh từ
  1. đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người)
    • a huddle of ideas
      một mớ những ý nghĩ lộn xộn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hội ý riêng, sự hội ý bí mật
    • to go into a huddle with somebody
      hội ý riêng với ai
ngoại động từ
  1. ((thường) + together) chất đống lộn xộn; vứt thành đống lộn xộn
nội động từ
  1. ((thường) + together) túm tụm vào với nhau; nằm rúc vào nhau
    • sheep huddled together at sight of the wolf
      cừu túm tụm vào với nhau khi trông thấy chó sói
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hội ý riêng, hội ý bí mật

Idioms

  • to huddle along
    hối hả, vội vàng, tất ta tất tưởi
  • to huddle on nh to huddle along
    mặc vội vàng
  • to huddle over
    giải quyết vội vàng, làm vội vàng (một công việc...)
  • to huddle up
    vứt đống lộn xộn, xếp đống lộn xộn
  • to huddle through
    (như) to huddle over

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "huddle"

Từ có nhắc đến "huddle"