huddle

/hʌdl/
danh từ
  1. đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người)
    • a huddle of ideas
      một mớ những ý nghĩ lộn xộn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hội ý riêng, sự hội ý bí mật
    • to go into a huddle with somebody
      hội ý riêng với ai
ngoại động từ
  1. ((thường) + together) chất đống lộn xộn; vứt thành đống lộn xộn
nội động từ
  1. ((thường) + together) túm tụm vào với nhau; nằm rúc vào nhau
    • sheep huddled together at sight of the wolf
      cừu túm tụm vào với nhau khi trông thấy chó sói
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hội ý riêng, hội ý bí mật

Idioms

  • to huddle along
    hối hả, vội vàng, tất ta tất tưởi
  • to huddle on nh to huddle along
    mặc vội vàng
  • to huddle over
    giải quyết vội vàng, làm vội vàng (một công việc...)
  • to huddle up
    vứt đống lộn xộn, xếp đống lộn xộn
  • to huddle through
    (như) to huddle over

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "huddle"

Từ có nhắc đến "huddle"

huddle
A group of players forms a huddle on the football field.