châu

noun
  1. Continent
    • châu á
      The Asian continent
    • năm châu bốn biển
      the four corners of the earth; all the world
  2. Mountain district (thời phong kiến thuộc Pháp)
    • Administrative division (thời thuộc Hán-Đường)
      Pearl
  3. (kết hợp hạn chế) Tear
    • châu về hợp phố
      lost jewel returns to its owner
    • gạo châu củi quế
      rice as dear as pearls, firewood as dear as cinnamon; an excessively high cost of living
verb
  1. To huddle together

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "châu"

châu
Hai đứa trẻ châu đầu vào xem quyển sách tranh.