humanist

/'hju:mənist/
Học thuật
Thân thiện
humanist

A humanist scholar reads a book in a quiet library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa nhân văn: Một người ủng hộ các nguyên tắc của chủ nghĩa nhân văn, một triết hoặc thái độ tập trung vào giá trị, lợi ích phẩm giá của con người, thường nhấn mạnh đến khả năng của lý trí khoa học thay vì niềm tin tôn giáo.
    • Nhà nghiên cứu khoa học nhân văn: Một học giả chuyên về các ngành khoa học nhân văn như văn học, lịch sử, triết học.
    • Nhà nhân văn chủ nghĩa thời Phục Hưng: Một học giả thời Phục Hưng chuyên nghiên cứu đề cao văn hóa, văn học tư tưởng cổ điển của Hy Lạp La .
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) chủ nghĩa nhân văn: Liên quan đến hoặc theo đuổi các giá trị nhân văn, lấy con người làm trung tâm.
    • (Thuộc về) khoa học nhân văn: Liên quan đến các ngành nghiên cứu về văn hóa tinh thần con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • As a humanist, she believes in ethical living without religious doctrine. ( một người theo chủ nghĩa nhân văn, ấy tin vào lối sống đạo đức không cần giáo tôn giáo.)
    • The conference was attended by historians, artists, and other humanists. (Hội nghị sự tham dự của các nhà sử học, nghệ sĩ những nhà nghiên cứu nhân văn khác.)
  • Tính từ:

    • His humanist approach to leadership focuses on empathy and employee well-being. (Cách tiếp cận theo chủ nghĩa nhân văn trong lãnh đạo của ông tập trung vào sự đồng cảm phúc lợi của nhân viên.)
    • The university offers a humanist studies program. (Trường đại học cung cấp một chương trình nghiên cứu thuộc khoa học nhân văn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Secular humanist: Người theo chủ nghĩa nhân văn thế tục (nhấn mạnh đạo đức triết sống độc lập với tôn giáo).

    • Secular humanists often advocate for the separation of church and state. (Những người theo chủ nghĩa nhân văn thế tục thường ủng hộ việc tách biệt nhà thờ nhà nước.)
  • Renaissance humanist: Nhà nhân văn chủ nghĩa thời Phục Hưng.

    • Erasmus was a famous Renaissance humanist. (Erasmus một nhà nhân văn chủ nghĩa thời Phục Hưng nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Humanism (n): Chủ nghĩa nhân văn.

    • The core of humanism is respect for human dignity. (Cốt lõi của chủ nghĩa nhân văn sự tôn trọng phẩm giá con người.)
  • Humanistic (adj): Mang tính nhân văn, (thuộc) chủ nghĩa nhân văn.

    • She has a humanistic view of education. ( ấy một quan điểm mang tính nhân văn về giáo dục.)
  • Humanities (n): Các ngành khoa học nhân văn.

    • He studied philosophy and history as part of the humanities. (Anh ấy học triết học lịch sử như một phần của các ngành khoa học nhân văn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:

    • Humanitarian: Nhà nhân đạo (thiên về hành động giúp đỡ người khác).
    • Scholar: Học giả (ngườihọc thức uyên bác, đặc biệt trong lĩnh vực nhân văn).
  • Tính từ:

    • Human-centered: Lấy con người làm trung tâm.
    • Humane: Nhân đạo, nhân văn (thể hiện lòng tốt sự từ bi).
Thành ngữ liên quan
  • Humanist philosophy: Triết nhân văn chủ nghĩa.

    • The book explores the foundations of humanist philosophy. (Cuốn sách khám phá nền tảng của triết nhân văn chủ nghĩa.)
  • Humanist ceremony: Nghi lễ theo chủ nghĩa nhân văn (như lễ cưới, lễ tang không mang tính tôn giáo).

    • They opted for a humanist ceremony for their wedding. (Họ chọn một nghi lễ theo chủ nghĩa nhân văn cho đám cưới của mình.)
humanist

A humanist scholar reads a book in a quiet library.

danh từ
  1. nhà nghiên cứu khoa học nhân văn; người theo dõi chủ nghĩa nhân văn
  2. nhà nghiên cứu văn hoá Hy-lạp

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "humanist"