humanistic

Học thuật
Thân thiện
humanistic

A humanistic teacher encourages students to discuss art and literature.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhân đạo, nhân văn: Thể hiện sự quan tâm đến phẩm giá, giá trị hạnh phúc của con người.
    • Thuộc về con người: Liên quan đến những đặc tính, bản chất hoặc kinh nghiệm của loài người.
    • Thuộc về chủ nghĩa nhân văn thời Phục hưng: Liên quan đến phong trào trí thức văn hóachâu Âu thời Phục hưng, tập trung vào các giá trị thành tựu của con người.
    • Thuộc về triết nhân văn: Liên quan đến một triết khẳng định nhân phẩm khả năng của con người đạt được sự hoàn thiện thông qua lý trí phương pháp khoa học, thường tách biệt với niềm tin tôn giáo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The organization has a humanistic approach to social work. (Tổ chức này cách tiếp cận nhân văn đối với công tác xã hội.)
    • Her humanistic values made her a beloved leader. (Những giá trị nhân đạo của đã khiến trở thành một nhà lãnh đạo được yêu mến.)
    • We studied the humanistic art of the Renaissance. (Chúng tôi đã nghiên cứu nghệ thuật nhân văn thời kỳ Phục hưng.)
    • He follows a humanistic philosophy that emphasizes reason and ethics. (Ông ấy theo một triết nhân văn nhấn mạnh lý trí đạo đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "humanistic psychology": tâm lý học nhân văn, một trường phái tâm lý học nhấn mạnh đến sự tự nhận thức, sự phát triển cá nhân tiềm năng của con người.

    • Humanistic psychology focuses on the whole person and their quest for self-actualization. (Tâm lý học nhân văn tập trung vào toàn bộ con người sự tìm kiếm tự hoàn thiện của họ.)
  • "humanistic education": giáo dục nhân văn, một phương pháp giáo dục tập trung vào sự phát triển toàn diện của cá nhân, bao gồm cảm xúc đạo đức, bên cạnh kiến thức.

    • The school promotes a humanistic education that nurtures creativity and empathy. (Ngôi trường thúc đẩy một nền giáo dục nhân văn nuôi dưỡng sự sáng tạo lòng trắc ẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Humanist (danh từ): người theo chủ nghĩa nhân văn, nhà nhân văn học.

    • She is a humanist who believes in the power of human reason. ( ấy một nhà nhân văn tin vào sức mạnh của lý trí con người.)
  • Humanism (danh từ): chủ nghĩa nhân văn.

    • Renaissance humanism placed great importance on classical learning. (Chủ nghĩa nhân văn thời Phục hưng đặt tầm quan trọng lớn vào việc học tập cổ điển.)
Từ đồng nghĩa
  • Humane: nhân đạo, nhân từ (nhấn mạnh đến lòng trắc ẩn giảm bớt đau khổ).
  • Human-centered: lấy con người làm trung tâm.
  • Anthropocentric: (thuộc triết học) coi con người trung tâm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "humanistic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "humanistic")

humanistic

A humanistic teacher encourages students to discuss art and literature.

Adjective
  1. nhân đạo, nhân văn
  2. thuộc, liên quan tới những đặc tính của con người
  3. thuộc, liên quan tới chủ nghĩa nhân đạo, chủ nghĩa nhân văn thời kỳ Phục hưng
  4. thuộc, liên quan tới khoa học, triết nhân văn (một triết khẳng định nhân phẩm con người khả năng con người thực hiện được thông qua lý trí phương pháp khoa học; triết này thường bác bỏ tôn giáo)

Từ tương tự