humanistic

Adjective
  1. nhân đạo, nhân văn
  2. thuộc, liên quan tới những đặc tính của con người
  3. thuộc, liên quan tới chủ nghĩa nhân đạo, chủ nghĩa nhân văn thời kỳ Phục hưng
  4. thuộc, liên quan tới khoa học, triết nhân văn (một triết khẳng định nhân phẩm con người khả năng con người thực hiện được thông qua lý trí phương pháp khoa học; triết này thường bác bỏ tôn giáo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

humanistic
A humanistic teacher encourages students to discuss art and literature.