humane

/'hju:mein/
tính từ
  1. nhân đạo, nhân đức
  2. nhân văn (các ngành học thuật)
    • humane studies
      khoa học nhân văn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

humane
A veterinarian provides humane care to an injured animal.