humanité

danh từ giống cái
  1. loài người
    • Bienfaiteur de l'humanité
      ân nhân của loài người
  2. tính người, bản chất con người, nhân tính
    • Humanité et divinité de Jésus Christ
      nhân tính thiên tínhChúa Giê-xu
  3. tình thương người, tình nhân loại
    • Traiter avec humanité
      đối xử với tình thương người
  4. (số nhiều) cổ học, chương trình cổ học
    • Faire ses humanités
      học chương trình cổ học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "humanité"

humanité
L'humanité doit protéger la biodiversité de notre planète.