humide

tính từ
  1. ẩm, ẩm ướt, ẩm thấp
    • Terre humide
      đất ẩm
    • Temps humide
      thời tiết ẩm
    • l'humide élément
      (từ , nghĩa ) nước
    • l'humide empire; les humides plaines
      (thơ ca) biển
    • yeux humides
      mắt đẫm lệ
danh từ giống đực
  1. trạng thái ẩm
    • L'humide et le sec
      trạng thái ẩm trạng thái khô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

humide
Le linge est encore humide après la pluie.