humide

Học thuật
Thân thiện
humide

Le linge est encore humide après la pluie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ẩm, ẩm ướt, ẩm thấp: Chỉ trạng thái chứa hơi nước hoặc nước, không khô ráo.
    • Đẫm lệ: (Dùng cho mắt) Chứa đầy nước mắt, sắp khóc.
  2. Danh từ giống đực:

    • Trạng thái ẩm, độ ẩm: Chỉ bản thân đặc tính ẩm ướt hoặc yếu tố ẩm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le linge est encore humide. (Quần áo vẫn còn ẩm.)
    • Le climat est très humide en été. (Khí hậu rất ẩm ướt vào mùa hè.)
    • Ses yeux étaient humides d'émotion. (Đôi mắt ấy đẫm lệ xúc động.)
  • Danh từ:

    • L'humide de cette cave est malsain. (Độ ẩm trong căn hầm này không tốt cho sức khỏe.)
    • Il faut éviter l'humide pour conserver ces livres. (Phải tránh độ ẩm để bảo quản những cuốn sách này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'humide élément": (từ , nghĩa ) nước, đại dương.

    • Les poissons vivent dans l'humide élément. ( sống trong môi trường nước.)
  • "Les humides plaines": (thơ ca) biển cả, đại dương.

    • Le navire vogue vers les humides plaines. (Con tàu lướt sóng hướng ra biển khơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Humidité (danh từ giống cái): độ ẩm.

    • L'humidité relative de l'air est élevée aujourd'hui. (Độ ẩm tương đối trong không khí hôm nay rất cao.)
  • Humidifier (động từ): làm ẩm.

    • Il faut humidifier la terre pour les semis. (Phải làm ẩm đất để gieo hạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Mouillé: ướt (mức độ cao hơn, nước rõ rệt).
  • Moite: hơi ẩm, ẩm ướt (thường dùng cho da, không khí).
Từ trái nghĩa
  • Sec: khô.
  • Aride: khô cằn.
humide

Le linge est encore humide après la pluie.

tính từ
  1. ẩm, ẩm ướt, ẩm thấp
    • Terre humide
      đất ẩm
    • Temps humide
      thời tiết ẩm
    • l'humide élément
      (từ , nghĩa ) nước
    • l'humide empire; les humides plaines
      (thơ ca) biển
    • yeux humides
      mắt đẫm lệ
danh từ giống đực
  1. trạng thái ẩm
    • L'humide et le sec
      trạng thái ẩm trạng thái khô

Từ trái nghĩa

Từ gần giống