huyên

  1. (từ ; nghĩa ; văn chương) huyên đường (nt).
    • "Nhà huyên vẻ một mình " (Nguyễn Du)
      Mother was lonely at home

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

huyên
Nhà huyên ngồi khâu áo bên cửa sổ.