huyên

  1. d. Từ dùng trong văn học chỉ người mẹ: Nhà huyên vắng vẻ một mình (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

huyên
Nhà huyên ngồi khâu áo bên cửa sổ.