hymne

danh từ giống đực
  1. bài hát ca ngợi, tụng ca
    • hymne national
      quốc ca
danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) thánh ca

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hymne"

hymne
L'hymne national retentit avant le match.