hémine

danh từ giống cái
  1. (hóa học; sinh vật học; sinhhọc) hemin
  2. (sử học) hemin (đơn vị đo lường bằng 0, 27 lít)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hémine
Une hémine de blé est versée dans un récipient en terre cuite.