hyoid

/'haiɔid/
Học thuật
Thân thiện
hyoid

The hyoid bone is a small, u-shaped bone in the neck.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) xương móng: Mô tả đặc điểm liên quan đến xương móng, một xương nhỏ hình chữ U nằmgốc lưỡi.
  2. Danh từ:
    • Xương móng: Chỉ chính xương đó, một xương đơn lẻ, hình chữ U, nằmcổ, phía trên thanh quản, chức năng hỗ trợ các của lưỡi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The hyoid apparatus is unique in that it is not directly attached to any other bone. (Bộ xương móng độc đáochỗ không trực tiếp gắn vào bất kỳ xương nào khác.)
  • Danh từ:
    • The forensic scientist examined the hyoid for signs of strangulation. (Nhà khoa học pháp y đã kiểm tra xương móng để tìm dấu hiệu của sự siết cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hyoid apparatus": Bộ xương móng, chỉ toàn bộ cấu trúc bao gồm xương móng các phần sụn, dây chằng liên quan, thường thấyđộng vật.
    • The bird's hyoid apparatus is highly developed to support its tongue. (Bộ xương móng của chim phát triển cao để hỗ trợ lưỡi của .)
Biến thể từ gần giống
  • Hyoid bone (n): Xương móng (cụm từ đồng nghĩa phổ biến với danh từ "hyoid").
    • The hyoid bone is crucial for swallowing and speech. (Xương móng rất quan trọng cho việc nuốt nói.)
Từ đồng nghĩa
  • Lingual bone: Xương lưỡi (tên gọi khác ít phổ biến hơn cho xương móng, nhấn mạnh chức năng hỗ trợ lưỡi).
hyoid

The hyoid bone is a small, u-shaped bone in the neck.

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) xương móng
    • hyoid bone
      xương móng
danh từ
  1. (giải phẫu) xương móng

Từ gần giống

Từ chứa "hyoid"