hood

/hud/
danh từ
  1. trùm đầu (áo mưa...)
  2. huy hiệu học vị (gắn trên áo hay trùm đầu để cho học vịtrường đại học)
  3. mui xe (xe đẩy của trẻ con, xe ô tô, bằng vải bạt có thể gập lại)
  4. miếng da trùm đầu (chim ưng săn)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Capô (ô tô)
ngoại động từ
  1. đội trùm đầu
  2. đậy mui lại, che bằng mui

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "hood"

hood
A mechanic inspects the engine under the hood of a car.