hà
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Loài sò nước mặn: Một loài động vật thân mềm, sống thành từng mảng lớn bám vào đá ở vùng nước mặn.
- Sâu đục khoai lang: Một loại côn trùng gây hại, đục và ăn củ khoai lang.
- Sâu ăn chân ngựa: Loại ký sinh trùng sống và ăn ở phần dưới bàn chân của một số động vật như ngựa.
- Phần giữa bàn cờ tướng: Đường kẻ ngang ở chính giữa bàn cờ, phân cách lãnh thổ của hai bên đối thủ.
Tính từ:
- Bị sâu đục (khoai lang): Trạng thái củ khoai lang đã bị sâu hà xâm nhập và phá hoại.
Thán từ:
- Từ biểu lộ sự bực tức, ngạc nhiên: Một tiếng thốt lên đặt ở đầu câu để bày tỏ cảm xúc khó chịu, tức giận hoặc kinh ngạc.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Người dân vùng biển khai thác hà để làm thức ăn.
- Ruộng khoai bị hà phá hoại khiến năng suất giảm sút.
- Con ngựa què chân vì bị hà.
- Quân mã nhảy qua hà để tấn công.
Tính từ:
- Những củ khoai hà thường bị đắng và không thể ăn được.
Thán từ:
- Hà! Sao anh dám nói chuyện với tôi như thế!
Các cách sử dụng nâng cao
- "Qua hà" (trong cờ tướng): Chỉ việc một quân cờ (thường là Tốt) vượt qua đường phân giới ở giữa bàn cờ để tiến vào lãnh thổ đối phương.
- Tốt đã qua hà và trở nên mạnh mẽ hơn.
Biến thể và từ liên quan
- Hà cớ (thành ngữ): Cớ sao, vì lý do gì (thường dùng trong văn chương cổ hoặc cách nói trang trọng).
- Sông Hồng Hà: Tên riêng của con sông chảy qua miền Bắc Việt Nam. (Lưu ý: Đây là danh từ riêng, "Hà" ở đây có nghĩa là "sông", bắt nguồn từ Hán Việt).
Từ đồng nghĩa
- Sò (với nghĩa động vật thân mềm): Nhưng "sò" là từ chung, còn "hà" chỉ một loại sò cụ thể.
- Mọt (với nghĩa sâu đục): Thường dùng cho sâu đục gỗ, ngũ cốc.
- Ốc mượn hồn (với nghĩa động vật bám đá): Một loài giáp xác khác.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Đừng đi nước mặn mà hà ăn chân: Câu tục ngữ khuyên không nên lao vào nơi nguy hiểm, nơi có nhiều rủi ro (như việc xuống vùng nước mặn có nhiều vỏ hà sắc có thể làm đứt chân).
- 1 dt (động) 1. Thứ sò nước mặn sống thành từng mảng lớn bám vào đá: Lâu nay mới hả ước ao ăn hà (Tản-đà) 2. Vỏ hà rất sắc: Đừng đi nước mặn mà hà ăn chân (cd).
- 2 dt Sâu đục khoai lang: Củ khoai này có hà rồi.
- tt Có đục: Đừng ăn khoai hà.
- 3 dt Sâu ăn dưới bàn chân của một số động vật: Ngựa bị hà ăn chân.
- 4 dt Phần giữa bàn cờ tướng phân cách hai phía: Đưa tốt biên qua hà.
- 5 tht Từ đặt ở đầu câu tỏ ý bực tức: Hà! Nó láo thế à!.