Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
Vietnamese - Vietnamese dictionary (also found in Vietnamese - English, Vietnamese - French, )
Jump to user comments
version="1.0"?>
  • 1 dt (động) 1. Thứ sò nước mặn sống thành từng mảng lớn bám vào đá: Lâu nay mới hả ước ao ăn hà (Tản-đà) 2. Vỏ hà rất sắc: Đừng đi nước mặn mà hà ăn chân (cd).
  • 2 dt Sâu đục khoai lang: Củ khoai này có hà rồi.
  • tt Có đục: Đừng ăn khoai hà.
  • 3 dt Sâu ăn dưới bàn chân của một số động vật: Ngựa bị hà ăn chân.
  • 4 dt Phần giữa bàn cờ tướng phân cách hai phía: Đưa tốt biên qua hà.
  • 5 tht Từ đặt ở đầu câu tỏ ý bực tức: Hà! Nó láo thế à!.
Related search result for "hà"
Comments and discussion on the word "hà"